TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excrescent

UK/ɪkˈskɹɛsənt/ US/ɪkˈskɹɛsənt/ giọng máy của trình duyệt

excrescent nghĩa là thừa, vô ích.

Nghĩa của excrescent

Tính từ

  1. Sinh vật học Phát triển không bình thường.
  2. Thừa, vô ích, không cần thiết.
  3. Ngôn ngữ học Do hài âm.

Dạng từ của excrescent

Số nhiềuexcrescents
So sánh hơnmore excrescent
So sánh nhấtmost excrescent

Họ từ của excrescent

Câu hỏi thường gặp

excrescent nghĩa là gì?

excrescent (tính từ) nghĩa là thừa, vô ích.

excrescent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excrescent: giọng Anh (UK) /ɪkˈskɹɛsənt/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈskɹɛsənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.