excrescent
UK/ɪkˈskɹɛsənt/
US/ɪkˈskɹɛsənt/
giọng máy của trình duyệt
excrescent nghĩa là thừa, vô ích.
Nghĩa của excrescent
Tính từ
- Sinh vật học Phát triển không bình thường.
- Thừa, vô ích, không cần thiết.
- Ngôn ngữ học Do hài âm.
Dạng từ của excrescent
| Số nhiều | excrescents |
| So sánh hơn | more excrescent |
| So sánh nhất | most excrescent |
Họ từ của excrescent
Câu hỏi thường gặp
excrescent nghĩa là gì?
excrescent (tính từ) nghĩa là thừa, vô ích.
excrescent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excrescent: giọng Anh (UK) /ɪkˈskɹɛsənt/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈskɹɛsənt/.