excreta
UK/ɪkˈskɹiːtə/
US/ɪkˈskɹiːtə/
giọng máy của trình duyệt
excreta nghĩa là chất bài tiết, cứt.
Nghĩa của excreta
Danh từ
- Chất bài tiết, cứt, đái.
Câu hỏi thường gặp
excreta nghĩa là gì?
excreta (danh từ) nghĩa là chất bài tiết, cứt.
excreta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excreta: giọng Anh (UK) /ɪkˈskɹiːtə/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈskɹiːtə/.