TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excreta

UK/ɪkˈskɹiːtə/ US/ɪkˈskɹiːtə/ giọng máy của trình duyệt

excreta nghĩa là chất bài tiết, cứt.

Nghĩa của excreta

Danh từ

  1. Chất bài tiết, cứt, đái.

Câu hỏi thường gặp

excreta nghĩa là gì?

excreta (danh từ) nghĩa là chất bài tiết, cứt.

excreta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excreta: giọng Anh (UK) /ɪkˈskɹiːtə/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈskɹiːtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.