excrete
UK/ɛkˈskɹiːt/
US/ɛkˈskɹiːt/
giọng máy của trình duyệt
excrete nghĩa là bài tiết, thải ra.
Nghĩa của excrete
Ngoại động từ
- Bài tiết, thải ra.
Dạng từ của excrete
| Ngôi thứ ba số ít | excretes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | excreting |
| Quá khứ phân từ | excreted |
| Quá khứ | excreted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excrete
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
excrete nghĩa là gì?
excrete (ngoại động từ) nghĩa là bài tiết, thải ra.
excrete phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excrete: giọng Anh (UK) /ɛkˈskɹiːt/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈskɹiːt/.