TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excretive

giọng máy của trình duyệt

excretive nghĩa là để bài tiết, để thải ra.

Nghĩa của excretive

Tính từ

  1. Để bài tiết, để thải ra; làm bài tiết, (thuộc) sự bài tiết, (thuộc) sự thải ra.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excretive

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

excretive nghĩa là gì?

excretive (tính từ) nghĩa là để bài tiết, để thải ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.