excretion
UK/ɪkˈskɹiːʃən/
US/ɪkˈskɹiʃən/
giọng máy của trình duyệt
excretion nghĩa là sự bài tiết, sự thải ra, chất bài tiết, bài tiết.
Nghĩa của excretion
Danh từ
- Sự bài tiết, sự thải ra.
- Chất bài tiết.
Dạng từ của excretion
| Số nhiều | excretions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excretion
Đồng nghĩa
Họ từ của excretion
Câu hỏi thường gặp
excretion nghĩa là gì?
excretion (danh từ) nghĩa là sự bài tiết, sự thải ra, chất bài tiết, bài tiết.
excretion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excretion: giọng Anh (UK) /ɪkˈskɹiːʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈskɹiʃən/.