TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excruciating

UK/ɪkˈskɹuːʃi.eɪtɪŋ/ US/ɪkˈskɹuʃi.eɪtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

excruciating nghĩa là hết sức đau khổ, khắt khe, rất tỉ mỉ.

Nghĩa của excruciating

Tính từ

  1. Hết sức đau khổ.
    • an excruciating migrainemột bệnh đau đầu hết sức đau đớn
  2. Từ mỹ, nghĩa mỹ (thông tục) khắt khe; rất tỉ mỉ.

Dạng từ của excruciating

So sánh hơnmore excruciating
So sánh nhấtmost excruciating

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excruciating

Đồng nghĩa

Họ từ của excruciating

Câu hỏi thường gặp

excruciating nghĩa là gì?

excruciating (tính từ) nghĩa là hết sức đau khổ, khắt khe, rất tỉ mỉ.

excruciating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excruciating: giọng Anh (UK) /ɪkˈskɹuːʃi.eɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈskɹuʃi.eɪtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.