TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excursatory

giọng máy của trình duyệt

excursatory nghĩa là để xin lỗi, để cáo lỗi, để bào chữa.

Nghĩa của excursatory

Tính từ

  1. Để xin lỗi, để cáo lỗi.
  2. Để bào chữa.

Câu hỏi thường gặp

excursatory nghĩa là gì?

excursatory (tính từ) nghĩa là để xin lỗi, để cáo lỗi, để bào chữa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.