TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excursive

giọng máy của trình duyệt

excursive nghĩa là lan man, tản mạn.

Nghĩa của excursive

Tính từ

  1. Hay nói ra ngoài đề, hay viết ra ngoài đề (người).
  2. Lan man, tản mạn (văn...).
    • excursive readingsự đọc tản mạn (không có hệ thống)

Dạng từ của excursive

So sánh hơnmore excursive
So sánh nhấtmost excursive

Họ từ của excursive

Câu hỏi thường gặp

excursive nghĩa là gì?

excursive (tính từ) nghĩa là lan man, tản mạn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.