excursive
giọng máy của trình duyệt
excursive nghĩa là lan man, tản mạn.
Nghĩa của excursive
Tính từ
- Hay nói ra ngoài đề, hay viết ra ngoài đề (người).
- Lan man, tản mạn (văn...).
- excursive readingsự đọc tản mạn (không có hệ thống)
Dạng từ của excursive
| So sánh hơn | more excursive |
| So sánh nhất | most excursive |
Họ từ của excursive
Câu hỏi thường gặp
excursive nghĩa là gì?
excursive (tính từ) nghĩa là lan man, tản mạn.