TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excursion

UK/ɪkˈskɜː.ʃən/ US/ɛkˈskɝ.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

excursion nghĩa là cuộc đi chơi, cuộc đi tham quan, cuộc đánh thọc ra, tham quan.

Nghĩa của excursion

Danh từ

  1. Cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ...) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ (quân sự) cuộc đánh thọc ra.
  3. Thiên văn học Sự đi trệch.
  4. Kỹ thuật Sự trệch khỏi trục.

Dạng từ của excursion

Số nhiềuexcursions
Ngôi thứ ba số ítexcursions
Hiện tại phân từ (-ing)excursioning
Quá khứ phân từexcursioned
Quá khứexcursioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excursion

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của excursion

Câu ví dụ với excursion

  • If it rains, the excursion will be called off. Nếu trời mưa, chuyến đi sẽ bị hủy.
  • If it should rain tomorrow, the excursion will be canceled. Nếu ngày mai trời mưa, buổi hành quyết sẽ bị hủy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

excursion nghĩa là gì?

excursion (danh từ) nghĩa là cuộc đi chơi, cuộc đi tham quan, cuộc đánh thọc ra, tham quan.

excursion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excursion: giọng Anh (UK) /ɪkˈskɜː.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈskɝ.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.