excursion
UK/ɪkˈskɜː.ʃən/
US/ɛkˈskɝ.ʒən/
giọng máy của trình duyệt
excursion nghĩa là cuộc đi chơi, cuộc đi tham quan, cuộc đánh thọc ra, tham quan.
Nghĩa của excursion
Danh từ
- Cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ...) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan.
- Từ cổ,nghĩa cổ (quân sự) cuộc đánh thọc ra.
- Thiên văn học Sự đi trệch.
- Kỹ thuật Sự trệch khỏi trục.
Dạng từ của excursion
| Số nhiều | excursions |
| Ngôi thứ ba số ít | excursions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | excursioning |
| Quá khứ phân từ | excursioned |
| Quá khứ | excursioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excursion
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của excursion
Câu ví dụ với excursion
- If it rains, the excursion will be called off. Nếu trời mưa, chuyến đi sẽ bị hủy.
- If it should rain tomorrow, the excursion will be canceled. Nếu ngày mai trời mưa, buổi hành quyết sẽ bị hủy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
excursion nghĩa là gì?
excursion (danh từ) nghĩa là cuộc đi chơi, cuộc đi tham quan, cuộc đánh thọc ra, tham quan.
excursion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excursion: giọng Anh (UK) /ɪkˈskɜː.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈskɝ.ʒən/.