excursus
UK/ɪkˈskɜːsəs/
US/ɛkˈskɜɹsəs/
giọng máy của trình duyệt
excursus nghĩa là bài bàn thêm, bài phát triển.
Nghĩa của excursus
Danh từ
- Bài bàn thêm, bài phát triển (về một vấn đề, để ở phần phụ lục cuốn sách).
Dạng từ của excursus
| Số nhiều | excursuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excursus
Đồng nghĩa
Họ từ của excursus
Câu hỏi thường gặp
excursus nghĩa là gì?
excursus (danh từ) nghĩa là bài bàn thêm, bài phát triển.
excursus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excursus: giọng Anh (UK) /ɪkˈskɜːsəs/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈskɜɹsəs/.