TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excursus

UK/ɪkˈskɜːsəs/ US/ɛkˈskɜɹsəs/ giọng máy của trình duyệt

excursus nghĩa là bài bàn thêm, bài phát triển.

Nghĩa của excursus

Danh từ

  1. Bài bàn thêm, bài phát triển (về một vấn đề, để ở phần phụ lục cuốn sách).

Dạng từ của excursus

Số nhiềuexcursuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excursus

Đồng nghĩa

Họ từ của excursus

Câu hỏi thường gặp

excursus nghĩa là gì?

excursus (danh từ) nghĩa là bài bàn thêm, bài phát triển.

excursus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excursus: giọng Anh (UK) /ɪkˈskɜːsəs/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈskɜɹsəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.