TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exeat

giọng máy của trình duyệt

exeat nghĩa là Giấy phép cho ra ngoài một lúc (ở trường học).

Nghĩa của exeat

Danh từ

  1. Giấy phép cho ra ngoài một lúc (ở trường học).

Dạng từ của exeat

Số nhiềuexeats

Câu hỏi thường gặp

exeat nghĩa là gì?

exeat (danh từ) nghĩa là Giấy phép cho ra ngoài một lúc (ở trường học).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.