TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

execrable

US/ˈɛksɪkɹəbl/ giọng máy của trình duyệt

execrable nghĩa là bỉ ổi, rất đáng ghét.

Nghĩa của execrable

Tính từ

  1. Bỉ ổi, rất đáng ghét.

Dạng từ của execrable

So sánh hơnmore execrable
So sánh nhấtmost execrable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với execrable

Đồng nghĩa

Họ từ của execrable

Câu hỏi thường gặp

execrable nghĩa là gì?

execrable (tính từ) nghĩa là bỉ ổi, rất đáng ghét.

execrable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của execrable: giọng Mỹ (US) /ˈɛksɪkɹəbl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.