execrable
US/ˈɛksɪkɹəbl/
giọng máy của trình duyệt
execrable nghĩa là bỉ ổi, rất đáng ghét.
Nghĩa của execrable
Tính từ
- Bỉ ổi, rất đáng ghét.
Dạng từ của execrable
| So sánh hơn | more execrable |
| So sánh nhất | most execrable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với execrable
Đồng nghĩa
Họ từ của execrable
Câu hỏi thường gặp
execrable nghĩa là gì?
execrable (tính từ) nghĩa là bỉ ổi, rất đáng ghét.
execrable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của execrable: giọng Mỹ (US) /ˈɛksɪkɹəbl/.