executable
UK/ˈɛksəkjutəbl/
US/ˈɛksəkjutəbl/
giọng máy của trình duyệt
executable nghĩa là Có thể thực hiện được, có thể thi hành được.
Nghĩa của executable
Tính từ
- Có thể thực hiện được, có thể thi hành được.
- Có thể thể hiện được; có thể biểu diễn được.
Dạng từ của executable
| Số nhiều | executables |
Cụm từ, thành ngữ với executable
- executable file — Tập tin khả thi.
- executable program — Chương trình khả thi.
- executable statement — Câu lệnh khả thi.
Câu hỏi thường gặp
executable nghĩa là gì?
executable (tính từ) nghĩa là Có thể thực hiện được, có thể thi hành được.
executable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của executable: giọng Anh (UK) /ˈɛksəkjutəbl/, giọng Mỹ (US) /ˈɛksəkjutəbl/.