execration
UK/ɛksɪˈkɹeɪʃən/
US/ɛksəˈkɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
execration nghĩa là sự ghét độc địa, lời chửi rủa.
Nghĩa của execration
Danh từ
- Sự ghét cay ghét đắng, sự ghét độc địa.
- Lời chửi rủa.
- Người (vật) bị ghét cay ghét đắng.
Dạng từ của execration
| Số nhiều | execrations |
Họ từ của execration
Câu hỏi thường gặp
execration nghĩa là gì?
execration (danh từ) nghĩa là sự ghét độc địa, lời chửi rủa.
execration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của execration: giọng Anh (UK) /ɛksɪˈkɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɛksəˈkɹeɪʃən/.