TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

execration

UK/ɛksɪˈkɹeɪʃən/ US/ɛksəˈkɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

execration nghĩa là sự ghét độc địa, lời chửi rủa.

Nghĩa của execration

Danh từ

  1. Sự ghét cay ghét đắng, sự ghét độc địa.
  2. Lời chửi rủa.
  3. Người (vật) bị ghét cay ghét đắng.

Dạng từ của execration

Số nhiềuexecrations

Họ từ của execration

Câu hỏi thường gặp

execration nghĩa là gì?

execration (danh từ) nghĩa là sự ghét độc địa, lời chửi rủa.

execration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của execration: giọng Anh (UK) /ɛksɪˈkɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɛksəˈkɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.