TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

executorial

giọng máy của trình duyệt

executorial nghĩa là sự thực hiện, sự thi hành, sự chấp hành, sự quản trị.

Nghĩa của executorial

Tính từ

  1. Thuộc Sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành.
  2. Thuộc Sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị.

Câu hỏi thường gặp

executorial nghĩa là gì?

executorial (tính từ) nghĩa là sự thực hiện, sự thi hành, sự chấp hành, sự quản trị.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.