executorship
giọng máy của trình duyệt
executorship nghĩa là Chức thi hành di chúc; quyền thi hành di chúc.
Nghĩa của executorship
Danh từ
- Pháp lý Chức thi hành di chúc; quyền thi hành di chúc.
Dạng từ của executorship
| Số nhiều | executorships |
Câu hỏi thường gặp
executorship nghĩa là gì?
executorship (danh từ) nghĩa là Chức thi hành di chúc; quyền thi hành di chúc.