TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exemplification

US/ɪɡ.ˌzɛm.plə.fə.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

exemplification nghĩa là thí dụ minh hoạ, sự sao, bản sao.

Nghĩa của exemplification

Danh từ

  1. Sự minh hoạ bằng thí dụ; thí dụ minh hoạ.
  2. Sự sao; bản sao (một văn kiện).

Dạng từ của exemplification

Số nhiềuexemplifications

Câu hỏi thường gặp

exemplification nghĩa là gì?

exemplification (danh từ) nghĩa là thí dụ minh hoạ, sự sao, bản sao.

exemplification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exemplification: giọng Mỹ (US) /ɪɡ.ˌzɛm.plə.fə.ˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.