exemplification
US/ɪɡ.ˌzɛm.plə.fə.ˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
exemplification nghĩa là thí dụ minh hoạ, sự sao, bản sao.
Nghĩa của exemplification
Danh từ
- Sự minh hoạ bằng thí dụ; thí dụ minh hoạ.
- Sự sao; bản sao (một văn kiện).
Dạng từ của exemplification
| Số nhiều | exemplifications |
Câu hỏi thường gặp
exemplification nghĩa là gì?
exemplification (danh từ) nghĩa là thí dụ minh hoạ, sự sao, bản sao.
exemplification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exemplification: giọng Mỹ (US) /ɪɡ.ˌzɛm.plə.fə.ˈkeɪ.ʃən/.