exemplify
UK/ɛɡˈzɛmplɪfaɪ/
US/ɛɡˈzɛmplɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
exemplify nghĩa là làm thí dụ cho, sao.
Nghĩa của exemplify
Ngoại động từ
- Minh hoạ bằng thí dụ; làm thí dụ cho.
- Sao (một văn kiện).
Dạng từ của exemplify
| Ngôi thứ ba số ít | exemplifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exemplifying |
| Quá khứ phân từ | exemplified |
| Quá khứ | exemplified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exemplify
Đồng nghĩa
Họ từ của exemplify
Câu hỏi thường gặp
exemplify nghĩa là gì?
exemplify (ngoại động từ) nghĩa là làm thí dụ cho, sao.
exemplify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exemplify: giọng Anh (UK) /ɛɡˈzɛmplɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ɛɡˈzɛmplɪfaɪ/.