instance
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪnstəns/
US/ˈɪnstəns/
giọng máy của trình duyệt
instance nghĩa là thí dụ, ví dụ, trường hợp cá biệt, đưa làm ví dụ.
Nghĩa của instance
Danh từ
- Thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ).
- for instanceví dụ chẳng hạn
- Trường hợp cá biệt.
- in this instancetrong trường hợp cá biệt này
- Sự xét xử.
- court of first instancetoà án sơ thẩm
- Bản sao của chương trình đang chạy.
- Thực thể, đối tượng; thành viên của một lớp.
- Trò chơi trực tuyến Phó bản.
Ngoại động từ
- Đưa (sự kiện...) làm ví dụ.
- Thường dạng bị động Chứng minh bằng ví dụ.
Dạng từ của instance
| Số nhiều | instances |
| Ngôi thứ ba số ít | instances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | instancing |
| Quá khứ phân từ | instanced |
| Quá khứ | instanced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với instance
Đồng nghĩa
Họ từ của instance
Cụm từ, thành ngữ với instance
- at the instance of — Theo đề nghị của, theo sự gợi ý của.
- in the first instance — Trước tiên ở giai đoạn đầu.
Câu hỏi thường gặp
instance nghĩa là gì?
instance (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thí dụ, ví dụ, trường hợp cá biệt, đưa làm ví dụ.
instance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của instance: giọng Anh (UK) /ˈɪnstəns/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnstəns/.