TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exenteration

UK/ɛksɛntəˈɹeɪʃən/ US/ɛksɛntəˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

exenteration nghĩa là sự khoét cầu mắt.

Nghĩa của exenteration

Danh từ

  1. Sự moi ruột ((nghĩa bóng)).
  2. Y học Sự khoét cầu mắt.

Dạng từ của exenteration

Số nhiềuexenterations

Câu hỏi thường gặp

exenteration nghĩa là gì?

exenteration (danh từ) nghĩa là sự khoét cầu mắt.

exenteration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exenteration: giọng Anh (UK) /ɛksɛntəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɛksɛntəˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.