exenteration
UK/ɛksɛntəˈɹeɪʃən/
US/ɛksɛntəˈɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
exenteration nghĩa là sự khoét cầu mắt.
Nghĩa của exenteration
Danh từ
- Sự moi ruột ((nghĩa bóng)).
- Y học Sự khoét cầu mắt.
Dạng từ của exenteration
| Số nhiều | exenterations |
Câu hỏi thường gặp
exenteration nghĩa là gì?
exenteration (danh từ) nghĩa là sự khoét cầu mắt.
exenteration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exenteration: giọng Anh (UK) /ɛksɛntəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɛksɛntəˈɹeɪʃən/.