TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exequatur

UK/ɛksɪˈkweɪtə/ giọng máy của trình duyệt

exequatur nghĩa là Bằng công nhận lãnh sự.

Nghĩa của exequatur

Danh từ

  1. Ngoại giao Bằng công nhận lãnh sự.

Dạng từ của exequatur

Số nhiềuexequaturs

Câu hỏi thường gặp

exequatur nghĩa là gì?

exequatur (danh từ) nghĩa là Bằng công nhận lãnh sự.

exequatur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exequatur: giọng Anh (UK) /ɛksɪˈkweɪtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.