TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exenterate

UK/ɪɡˈzɛntəɹeɪt/ US/ɪɡˈzɛntəɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

exenterate nghĩa là khoét cầu mắt.

Nghĩa của exenterate

Ngoại động từ

  1. Moi ruột ((nghĩa bóng)).
  2. Y học Khoét cầu mắt.

Dạng từ của exenterate

Ngôi thứ ba số ítexenterates
Hiện tại phân từ (-ing)exenterating
Quá khứ phân từexenterated
Quá khứexenterated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exenterate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

exenterate nghĩa là gì?

exenterate (ngoại động từ) nghĩa là khoét cầu mắt.

exenterate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exenterate: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɛntəɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɛntəɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.