exenterate
UK/ɪɡˈzɛntəɹeɪt/
US/ɪɡˈzɛntəɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
exenterate nghĩa là khoét cầu mắt.
Nghĩa của exenterate
Ngoại động từ
- Moi ruột ((nghĩa bóng)).
- Y học Khoét cầu mắt.
Dạng từ của exenterate
| Ngôi thứ ba số ít | exenterates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exenterating |
| Quá khứ phân từ | exenterated |
| Quá khứ | exenterated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exenterate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
exenterate nghĩa là gì?
exenterate (ngoại động từ) nghĩa là khoét cầu mắt.
exenterate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exenterate: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɛntəɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɛntəɹeɪt/.