TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exercisable

US/ˈɛk.sɜː.ˌsɑɪ.zə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

exercisable nghĩa là có thể dùng được.

Nghĩa của exercisable

Tính từ

  1. Có thể thi hành được (quyền hành); có thể dùng được, có thể sử dụng được (quyền).

Câu hỏi thường gặp

exercisable nghĩa là gì?

exercisable (tính từ) nghĩa là có thể dùng được.

exercisable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exercisable: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.sɜː.ˌsɑɪ.zə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.