TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exercise

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛk.sə.saɪz/ US/ˈɛk.sɚ.saɪz/ giọng máy của trình duyệt

exercise nghĩa là sự thi hành, sự thực hiện, thể dục, tập thể dục.

Nghĩa của exercise

Danh từ

  1. Sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...).
  2. Thể dục, sự rèn luyện thân thể.
    • to do exercisestập thể dục
  3. Sự rèn luyện trí óc.
  4. Bài tập.
  5. Bài thi diễn thuyết.
  6. Số nhiều Sự tập luyện; sự tập trận sự diễn tập; thể thao quốc phòng.
  7. Sự thờ cúng, sự lễ bái.
  8. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (số nhiều) lễ (ở trường học...).

Ngoại động từ

  1. Tập thể dục.
  2. Làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ...); hành (nghề...); sử dụng.
    • to exercise one's rightsử dụng
    • to exercise one's rightsử dụng quyền hạn
  3. Tập luyện, rèn luyện.
    • to exercise the memoryrèn luyện trí nhớ
    • to exercise oneselftập luyện, rèn luyện
  4. Thử thách.
  5. Thường Dạng bị động quấy rầy, làm phiền khổ; làm băn khoăn, làm lo âu.
    • he was much exercised over itanh ta rất phiền khổ vì điều đó; anh ta rất băn khoăn lo lắng về điều đó

Nội động từ

  1. Tập luyện; rèn luyện thân thể.

Dạng từ của exercise

Số nhiềuexercises
Ngôi thứ ba số ítexercises
Hiện tại phân từ (-ing)exercising
Quá khứ phân từexercised
Quá khứexercised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exercise

Đồng nghĩa

Họ từ của exercise

Câu ví dụ với exercise

  • Moderate exercise stimulates the circulation of blood. Việc tập thể dục điều độ sẽ làm kích thích tuần hoàn máu.
  • You should try to get more exercise. Bạn nên cố gắng tập thể dục nhiều hơn.
  • Exercise can promote a better sex life. Tập thể dục có thể thúc đẩy đời sống tình dục tốt hơn.
  • I suggested that he should exercise more. Tôi đã đề nghị rằng anh ấy nên tập thể dục nhiều hơn.
  • I want to do a little physical exercise. Tôi muốn tập thể dục một chút.
  • You need to get some exercise. Bạn cần phải tập thể dục một chút.
  • Exercise can make you feel happier. Tập thể dục có thể khiến cho bạn cảm thấy vui vẻ hơn.
  • Exercise can help with weight loss. Tập thể dục có thể giúp giảm cân.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

exercise nghĩa là gì?

exercise (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự thi hành, sự thực hiện, thể dục, tập thể dục.

exercise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exercise: giọng Anh (UK) /ˈɛk.sə.saɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɛk.sɚ.saɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.