exercise
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛk.sə.saɪz/
US/ˈɛk.sɚ.saɪz/
giọng máy của trình duyệt
exercise nghĩa là sự thi hành, sự thực hiện, thể dục, tập thể dục.
Nghĩa của exercise
Danh từ
- Sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...).
- Thể dục, sự rèn luyện thân thể.
- to do exercisestập thể dục
- Sự rèn luyện trí óc.
- Bài tập.
- Bài thi diễn thuyết.
- Số nhiều Sự tập luyện; sự tập trận sự diễn tập; thể thao quốc phòng.
- Sự thờ cúng, sự lễ bái.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (số nhiều) lễ (ở trường học...).
Ngoại động từ
- Tập thể dục.
- Làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ...); hành (nghề...); sử dụng.
- to exercise one's rightsử dụng
- to exercise one's rightsử dụng quyền hạn
- Tập luyện, rèn luyện.
- to exercise the memoryrèn luyện trí nhớ
- to exercise oneselftập luyện, rèn luyện
- Thử thách.
- Thường Dạng bị động quấy rầy, làm phiền khổ; làm băn khoăn, làm lo âu.
- he was much exercised over itanh ta rất phiền khổ vì điều đó; anh ta rất băn khoăn lo lắng về điều đó
Nội động từ
- Tập luyện; rèn luyện thân thể.
Dạng từ của exercise
| Số nhiều | exercises |
| Ngôi thứ ba số ít | exercises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exercising |
| Quá khứ phân từ | exercised |
| Quá khứ | exercised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exercise
Đồng nghĩa
Họ từ của exercise
Câu ví dụ với exercise
- Moderate exercise stimulates the circulation of blood. Việc tập thể dục điều độ sẽ làm kích thích tuần hoàn máu.
- You should try to get more exercise. Bạn nên cố gắng tập thể dục nhiều hơn.
- Exercise can promote a better sex life. Tập thể dục có thể thúc đẩy đời sống tình dục tốt hơn.
- I suggested that he should exercise more. Tôi đã đề nghị rằng anh ấy nên tập thể dục nhiều hơn.
- I want to do a little physical exercise. Tôi muốn tập thể dục một chút.
- You need to get some exercise. Bạn cần phải tập thể dục một chút.
- Exercise can make you feel happier. Tập thể dục có thể khiến cho bạn cảm thấy vui vẻ hơn.
- Exercise can help with weight loss. Tập thể dục có thể giúp giảm cân.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
exercise nghĩa là gì?
exercise (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự thi hành, sự thực hiện, thể dục, tập thể dục.
exercise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exercise: giọng Anh (UK) /ˈɛk.sə.saɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɛk.sɚ.saɪz/.