TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exergonic

US/ˌɛk.ˌsɜː.ˈɡɑː.nɪk/ giọng máy của trình duyệt

exergonic nghĩa là thải nhiệt, thải năng lượng.

Nghĩa của exergonic

Tính từ

  1. Thải nhiệt, thải năng lượng; thoát nhiệt, thoát năng lượng; sản lượng.
    • an exergonic biochemical reactionmột phản ứng sinh hoá thải nhiệt

Dạng từ của exergonic

So sánh hơnmore exergonic
So sánh nhấtmost exergonic

Câu hỏi thường gặp

exergonic nghĩa là gì?

exergonic (tính từ) nghĩa là thải nhiệt, thải năng lượng.

exergonic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exergonic: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.ˌsɜː.ˈɡɑː.nɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.