exergue
UK/ɪɡˈzɜː(ɹ)ɡ/
US/ɪɡˈzɜː(ɹ)ɡ/
giọng máy của trình duyệt
exergue nghĩa là mặt trái huy chương.
Nghĩa của exergue
Danh từ
- Phần dưới mặt trái của huy chương, đồng tiền để khắc chữ.
- Chữ khắc ở phần dưới, mặt trái huy chương.
Dạng từ của exergue
| Số nhiều | exergues |
Câu hỏi thường gặp
exergue nghĩa là gì?
exergue (danh từ) nghĩa là mặt trái huy chương.
exergue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exergue: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɜː(ɹ)ɡ/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɜː(ɹ)ɡ/.