TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exergue

UK/ɪɡˈzɜː(ɹ)ɡ/ US/ɪɡˈzɜː(ɹ)ɡ/ giọng máy của trình duyệt

exergue nghĩa là mặt trái huy chương.

Nghĩa của exergue

Danh từ

  1. Phần dưới mặt trái của huy chương, đồng tiền để khắc chữ.
  2. Chữ khắc ở phần dưới, mặt trái huy chương.

Dạng từ của exergue

Số nhiềuexergues

Câu hỏi thường gặp

exergue nghĩa là gì?

exergue (danh từ) nghĩa là mặt trái huy chương.

exergue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exergue: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɜː(ɹ)ɡ/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɜː(ɹ)ɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.