TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exert

UK/ɪɡˈzɜːt/ US/ɪɡˈzɝt/ giọng máy của trình duyệt

exert nghĩa là dùng, sử dụng.

Nghĩa của exert

Ngoại động từ

  1. Dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...).
    • to exert oneselfcố gắng, rán sức, rấn sức

Dạng từ của exert

Ngôi thứ ba số ítexerts
Hiện tại phân từ (-ing)exerting
Quá khứ phân từexerted
Quá khứexerted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exert

Đồng nghĩa

Họ từ của exert

Câu hỏi thường gặp

exert nghĩa là gì?

exert (ngoại động từ) nghĩa là dùng, sử dụng.

exert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exert: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɜːt/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɝt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.