exhausted
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪɡˈzɔːstɪd/
US/ɪɡˈzɔstɪd/
giọng máy của trình duyệt
exhausted nghĩa là kiệt sức, mệt lử.
Nghĩa của exhausted
Tính từ
- Đã rút hết không khí (bóng đèn...).
- Kiệt sức, mệt lử.
- Bạc màu (đất).
Dạng từ của exhausted
| So sánh hơn | more exhausted |
| So sánh nhất | most exhausted |
Họ từ của exhausted
Câu ví dụ với exhausted
- I'm exhausted, my bed is calling me! Tôi kiệt sức rồi, giường đang gọi tôi kìa!
- Tom and I are both exhausted. Cả Tom và tôi đều kiệt sức rồi.
- Both Tom and I are exhausted. Cả Tom và tôi đều kiệt sức rồi.
- I'm so doggone exhausted, I can't even think straight. Tớ mệt muốn chết đi được, chả nghĩ được gì nữa.
- I am completely exhausted. Tôi mệt rã rời.
- When I finally came home at 1 o'clock at night, my whole body was completely exhausted. Khi tôi về đến nhà vào lúc 1 giờ đêm, toàn thân tôi mệt rũ đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
exhausted nghĩa là gì?
exhausted (tính từ) nghĩa là kiệt sức, mệt lử.
exhausted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exhausted: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɔːstɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɔstɪd/.