TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exhaustible

UK/ɪɡˈzɔːstɪbl̩/ US/ɪɡˈzɔːstɪbl̩/ giọng máy của trình duyệt

exhaustible nghĩa là có thể làm cạn, có thể dốc hết.

Nghĩa của exhaustible

Tính từ

  1. Có thể làm kiệt được, có thể làm cạn; có thể dốc hết, có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết.
  2. Có thể bàn hết khía cạnh, có thể nghiên cứu hết mọi mặt.

Dạng từ của exhaustible

So sánh hơnmore exhaustible
So sánh nhấtmost exhaustible

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exhaustible

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

exhaustible nghĩa là gì?

exhaustible (tính từ) nghĩa là có thể làm cạn, có thể dốc hết.

exhaustible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exhaustible: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɔːstɪbl̩/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɔːstɪbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.