exhaustible
UK/ɪɡˈzɔːstɪbl̩/
US/ɪɡˈzɔːstɪbl̩/
giọng máy của trình duyệt
exhaustible nghĩa là có thể làm cạn, có thể dốc hết.
Nghĩa của exhaustible
Tính từ
- Có thể làm kiệt được, có thể làm cạn; có thể dốc hết, có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết.
- Có thể bàn hết khía cạnh, có thể nghiên cứu hết mọi mặt.
Dạng từ của exhaustible
| So sánh hơn | more exhaustible |
| So sánh nhất | most exhaustible |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exhaustible
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
exhaustible nghĩa là gì?
exhaustible (tính từ) nghĩa là có thể làm cạn, có thể dốc hết.
exhaustible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exhaustible: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɔːstɪbl̩/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɔːstɪbl̩/.