exhausting
UK/ɪɡˈzɔ(ː)stɪŋ/
US/ɪɡˈzɔ(ː)stɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
exhausting nghĩa là làm kiệt sức, làm mệt lử.
Nghĩa của exhausting
Tính từ
- Làm kiệt sức, làm mệt lử.
Dạng từ của exhausting
| So sánh hơn | more exhausting |
| So sánh nhất | most exhausting |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exhausting
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
exhausting nghĩa là gì?
exhausting (tính từ) nghĩa là làm kiệt sức, làm mệt lử.
exhausting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exhausting: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɔ(ː)stɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɔ(ː)stɪŋ/.