TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exhausting

UK/ɪɡˈzɔ(ː)stɪŋ/ US/ɪɡˈzɔ(ː)stɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

exhausting nghĩa là làm kiệt sức, làm mệt lử.

Nghĩa của exhausting

Tính từ

  1. Làm kiệt sức, làm mệt lử.

Dạng từ của exhausting

So sánh hơnmore exhausting
So sánh nhấtmost exhausting

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exhausting

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

exhausting nghĩa là gì?

exhausting (tính từ) nghĩa là làm kiệt sức, làm mệt lử.

exhausting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exhausting: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɔ(ː)stɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɔ(ː)stɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.