TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exhibitive

giọng máy của trình duyệt

exhibitive nghĩa là để trưng bày, để phô bày, chứng tỏ, biểu lộ.

Nghĩa của exhibitive

Tính từ

  1. Để trưng bày, để phô bày.
  2. Chứng tỏ, biểu lộ.

Câu hỏi thường gặp

exhibitive nghĩa là gì?

exhibitive (tính từ) nghĩa là để trưng bày, để phô bày, chứng tỏ, biểu lộ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.