TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exodic

giọng máy của trình duyệt

exodic nghĩa là ly tâm, ra khỏi nước.

Nghĩa của exodic

Tính từ

  1. Ly tâm.
  2. Ra khỏi nước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exodic

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

exodic nghĩa là gì?

exodic (tính từ) nghĩa là ly tâm, ra khỏi nước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.