exodus
UK/ˈɛksədəs/
US/ˈɛksədəs/
giọng máy của trình duyệt
exodus nghĩa là sự rời đi, sách xuất hành.
Nghĩa của exodus
Danh từ
- Sự rời đi, sự ra đi quy mô lớn và bất ngờ (của đám người di cư...).
- Kinh thánh Sự rời khỏi Ai Cập (của người Do Thái).
Dạng từ của exodus
| Số nhiều | exoduses |
| Ngôi thứ ba số ít | exoduses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exodusing |
| Quá khứ phân từ | exodused |
| Quá khứ | exodused |
Câu hỏi thường gặp
exodus nghĩa là gì?
exodus (danh từ) nghĩa là sự rời đi, sách xuất hành.
exodus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exodus: giọng Anh (UK) /ˈɛksədəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɛksədəs/.