TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exodus

UK/ˈɛksədəs/ US/ˈɛksədəs/ giọng máy của trình duyệt

exodus nghĩa là sự rời đi, sách xuất hành.

Nghĩa của exodus

Danh từ

  1. Sự rời đi, sự ra đi quy mô lớn và bất ngờ (của đám người di cư...).
  2. Kinh thánh Sự rời khỏi Ai Cập (của người Do Thái).

Dạng từ của exodus

Số nhiềuexoduses
Ngôi thứ ba số ítexoduses
Hiện tại phân từ (-ing)exodusing
Quá khứ phân từexodused
Quá khứexodused

Câu hỏi thường gặp

exodus nghĩa là gì?

exodus (danh từ) nghĩa là sự rời đi, sách xuất hành.

exodus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exodus: giọng Anh (UK) /ˈɛksədəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɛksədəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.