exoergic
US/ˌɛk.soʊ.ˈɜː.dʒɪk/
giọng máy của trình duyệt
exoergic nghĩa là phát ra năng lượng.
Nghĩa của exoergic
Tính từ
- Phát ra năng lượng.
- exoergic nuclear reactionsphản ứng hạt nhân phát ra năng lượng
Dạng từ của exoergic
| So sánh hơn | more exoergic |
| So sánh nhất | most exoergic |
Câu hỏi thường gặp
exoergic nghĩa là gì?
exoergic (tính từ) nghĩa là phát ra năng lượng.
exoergic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exoergic: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.soʊ.ˈɜː.dʒɪk/.