exogenitic
giọng máy của trình duyệt
exogenitic nghĩa là ngoại sinh.
Nghĩa của exogenitic
Tính từ
- Ngoại sinh.
Câu hỏi thường gặp
exogenitic nghĩa là gì?
exogenitic (tính từ) nghĩa là ngoại sinh.
exogenitic nghĩa là ngoại sinh.
exogenitic (tính từ) nghĩa là ngoại sinh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.