exogenous
UK/ɛkˈsɒd͡ʒ.ɪ.nəs/
US/ɛkˈsɑ.d͡ʒə.nəs/
giọng máy của trình duyệt
exogenous nghĩa là sinh ngoài, ngoại sinh.
Nghĩa của exogenous
Tính từ
- Sinh ngoài, ngoại sinh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exogenous
Trái nghĩa
Họ từ của exogenous
Cụm từ, thành ngữ với exogenous
- exogenous variable — Biến ngoại sinh.
Câu hỏi thường gặp
exogenous nghĩa là gì?
exogenous (tính từ) nghĩa là sinh ngoài, ngoại sinh.
exogenous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exogenous: giọng Anh (UK) /ɛkˈsɒd͡ʒ.ɪ.nəs/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈsɑ.d͡ʒə.nəs/.