TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exogenous

UK/ɛkˈsɒd͡ʒ.ɪ.nəs/ US/ɛkˈsɑ.d͡ʒə.nəs/ giọng máy của trình duyệt

exogenous nghĩa là sinh ngoài, ngoại sinh.

Nghĩa của exogenous

Tính từ

  1. Sinh ngoài, ngoại sinh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exogenous

Trái nghĩa

Họ từ của exogenous

Cụm từ, thành ngữ với exogenous

  • exogenous variable — Biến ngoại sinh.

Câu hỏi thường gặp

exogenous nghĩa là gì?

exogenous (tính từ) nghĩa là sinh ngoài, ngoại sinh.

exogenous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exogenous: giọng Anh (UK) /ɛkˈsɒd͡ʒ.ɪ.nəs/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈsɑ.d͡ʒə.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.