TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exonerator

giọng máy của trình duyệt

exonerator nghĩa là người miễn tội, người giải tội.

Nghĩa của exonerator

Danh từ

  1. Người miễn tội, người giải tội.

Dạng từ của exonerator

Số nhiềuexonerators

Câu hỏi thường gặp

exonerator nghĩa là gì?

exonerator (danh từ) nghĩa là người miễn tội, người giải tội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.