exonerator nghĩa là người miễn tội, người giải tội.
Nghĩa của exonerator
Danh từ
Người miễn tội, người giải tội.
Dạng từ của exonerator
Số nhiều
exonerators
Câu hỏi thường gặp
exonerator nghĩa là gì?
exonerator (danh từ) nghĩa là người miễn tội, người giải tội.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.