TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exonym

UK/ˈɛksənɪm/ US/ˈɛksənɪm/ giọng máy của trình duyệt

exonym nghĩa là địa danh ngoại lai, ngoại danh.

Nghĩa của exonym

Danh từ

  1. Địa danh ngoại lai, tên ngoại lai (chẳng hạn "Hoa Kỳ" trong tiếng Việt).

Dạng từ của exonym

Số nhiềuexonyms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exonym

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

exonym nghĩa là gì?

exonym (danh từ) nghĩa là địa danh ngoại lai, ngoại danh.

exonym phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exonym: giọng Anh (UK) /ˈɛksənɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈɛksənɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.