exonym
UK/ˈɛksənɪm/
US/ˈɛksənɪm/
giọng máy của trình duyệt
exonym nghĩa là địa danh ngoại lai, ngoại danh.
Nghĩa của exonym
Danh từ
- Địa danh ngoại lai, tên ngoại lai (chẳng hạn "Hoa Kỳ" trong tiếng Việt).
Dạng từ của exonym
| Số nhiều | exonyms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exonym
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
exonym nghĩa là gì?
exonym (danh từ) nghĩa là địa danh ngoại lai, ngoại danh.
exonym phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exonym: giọng Anh (UK) /ˈɛksənɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈɛksənɪm/.