exoneration
US/ɪɡ.ˌzɑː.nə.ˈreɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
exoneration nghĩa là sự miễn, sự giải tội.
Nghĩa của exoneration
Danh từ
- Sự miễn (nhiệm vụ gì...).
- Sự giải tội.
Dạng từ của exoneration
| Số nhiều | exonerations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exoneration
Đồng nghĩa
Họ từ của exoneration
Câu hỏi thường gặp
exoneration nghĩa là gì?
exoneration (danh từ) nghĩa là sự miễn, sự giải tội.
exoneration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exoneration: giọng Mỹ (US) /ɪɡ.ˌzɑː.nə.ˈreɪ.ʃən/.