exorable
giọng máy của trình duyệt
exorable nghĩa là Có thể làm xiêu lòng được, có thể làm động lòng thương được.
Nghĩa của exorable
Tính từ
- Có thể làm xiêu lòng được, có thể làm động lòng thương được.
Dạng từ của exorable
| So sánh hơn | more exorable |
| So sánh nhất | most exorable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exorable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
exorable nghĩa là gì?
exorable (tính từ) nghĩa là Có thể làm xiêu lòng được, có thể làm động lòng thương được.