TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exorable

giọng máy của trình duyệt

exorable nghĩa là Có thể làm xiêu lòng được, có thể làm động lòng thương được.

Nghĩa của exorable

Tính từ

  1. Có thể làm xiêu lòng được, có thể làm động lòng thương được.

Dạng từ của exorable

So sánh hơnmore exorable
So sánh nhấtmost exorable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exorable

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

exorable nghĩa là gì?

exorable (tính từ) nghĩa là Có thể làm xiêu lòng được, có thể làm động lòng thương được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.