exorbitant
UK/ɪɡˈzɔːbɪtənt/
US/ɪɡˈzoɹbətənt/
giọng máy của trình duyệt
exorbitant nghĩa là cắt cổ, đòi hỏi quá đáng.
Nghĩa của exorbitant
Tính từ
- Quá cao, cắt cổ (giá...); quá cao (tham vọng, đòi hỏi); đòi hỏi quá đáng (người).
- You also have to pay exorbitant interest if you have credit card debtBạn còn phải trả lãi cắt cổ nếu nợ thẻ tín dụng
Dạng từ của exorbitant
| So sánh hơn | more exorbitant |
| So sánh nhất | most exorbitant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exorbitant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
exorbitant nghĩa là gì?
exorbitant (tính từ) nghĩa là cắt cổ, đòi hỏi quá đáng.
exorbitant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exorbitant: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɔːbɪtənt/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzoɹbətənt/.