TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exorbitant

UK/ɪɡˈzɔːbɪtənt/ US/ɪɡˈzoɹbətənt/ giọng máy của trình duyệt

exorbitant nghĩa là cắt cổ, đòi hỏi quá đáng.

Nghĩa của exorbitant

Tính từ

  1. Quá cao, cắt cổ (giá...); quá cao (tham vọng, đòi hỏi); đòi hỏi quá đáng (người).
    • You also have to pay exorbitant interest if you have credit card debtBạn còn phải trả lãi cắt cổ nếu nợ thẻ tín dụng

Dạng từ của exorbitant

So sánh hơnmore exorbitant
So sánh nhấtmost exorbitant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exorbitant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

exorbitant nghĩa là gì?

exorbitant (tính từ) nghĩa là cắt cổ, đòi hỏi quá đáng.

exorbitant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exorbitant: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɔːbɪtənt/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzoɹbətənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.