TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exoskeleton

US/ˌɛk.soʊ.ˈskɛ.lə.tᵊn/ giọng máy của trình duyệt

exoskeleton nghĩa là bộ xương ngoài.

Nghĩa của exoskeleton

Danh từ

  1. Động vật học Bộ xương ngoài.

Dạng từ của exoskeleton

Số nhiềuexoskeletons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exoskeleton

Trái nghĩa

Họ từ của exoskeleton

Câu hỏi thường gặp

exoskeleton nghĩa là gì?

exoskeleton (danh từ) nghĩa là bộ xương ngoài.

exoskeleton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exoskeleton: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.soʊ.ˈskɛ.lə.tᵊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.