TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exostosis

US/ˌɛk.ˌsɑːs.ˈtoʊ.səs/ giọng máy của trình duyệt

exostosis nghĩa là lồi ương, lúp, bướu.

Nghĩa của exostosis

Danh từ

  1. Y học Lồi ương.
  2. Thực vật Lúp; bướu.

Dạng từ của exostosis

Số nhiềuexostoses

Câu hỏi thường gặp

exostosis nghĩa là gì?

exostosis (danh từ) nghĩa là lồi ương, lúp, bướu.

exostosis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exostosis: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.ˌsɑːs.ˈtoʊ.səs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.