TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exoteric

UK/ˌɛksə(ʊ)ˈtɛɹɪk/ US/ˌɛksəˈtɛɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

exoteric nghĩa là công khai, thông thường, phổ biến.

Nghĩa của exoteric

Tính từ

  1. Công khai.
  2. Thông thường, phổ biến.
  3. Không được tham gia sự truyền đạo bí mật.

Dạng từ của exoteric

So sánh hơnmore exoteric
So sánh nhấtmost exoteric
Số nhiềuexoterics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exoteric

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của exoteric

Câu hỏi thường gặp

exoteric nghĩa là gì?

exoteric (tính từ) nghĩa là công khai, thông thường, phổ biến.

exoteric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exoteric: giọng Anh (UK) /ˌɛksə(ʊ)ˈtɛɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɛksəˈtɛɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.