exoteric
UK/ˌɛksə(ʊ)ˈtɛɹɪk/
US/ˌɛksəˈtɛɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
exoteric nghĩa là công khai, thông thường, phổ biến.
Nghĩa của exoteric
Tính từ
- Công khai.
- Thông thường, phổ biến.
- Không được tham gia sự truyền đạo bí mật.
Dạng từ của exoteric
| So sánh hơn | more exoteric |
| So sánh nhất | most exoteric |
| Số nhiều | exoterics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exoteric
Đồng nghĩa
exotericaluninitiatedcommonplaceintelligibleordinarysimplestraightforwardunderstandableapprehensibleclearlimpidcomprehensibleexplainableexplicablefathomable
Trái nghĩa
Họ từ của exoteric
Câu hỏi thường gặp
exoteric nghĩa là gì?
exoteric (tính từ) nghĩa là công khai, thông thường, phổ biến.
exoteric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exoteric: giọng Anh (UK) /ˌɛksə(ʊ)ˈtɛɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɛksəˈtɛɹɪk/.