exostracize
giọng máy của trình duyệt
exostracize nghĩa là trục xuất khỏi nước.
Nghĩa của exostracize
Ngoại động từ
- Sử học Trục xuất khỏi nước (hình phạt cổ Hy-Lạp).
Dạng từ của exostracize
| Ngôi thứ ba số ít | exostracizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exostracizing |
| Quá khứ phân từ | exostracized |
| Quá khứ | exostracized |
Câu hỏi thường gặp
exostracize nghĩa là gì?
exostracize (ngoại động từ) nghĩa là trục xuất khỏi nước.