exoterical
giọng máy của trình duyệt
exoterical nghĩa là thuyết công khai.
Nghĩa của exoterical
Tính từ
- Thuộc Thuyết công khai.
Câu hỏi thường gặp
exoterical nghĩa là gì?
exoterical (tính từ) nghĩa là thuyết công khai.
exoterical nghĩa là thuyết công khai.
exoterical (tính từ) nghĩa là thuyết công khai.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.