TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exoterics

UK/ˌɛksə(ʊ)ˈtɛɹɪks/ US/ˌɛksəˈtɛɹɪks/ giọng máy của trình duyệt

exoterics nghĩa là các thuyết công khai.

Nghĩa của exoterics

Danh từ

  1. Các thuyết công khai; các sách lý luận công khai.

Câu hỏi thường gặp

exoterics nghĩa là gì?

exoterics (danh từ) nghĩa là các thuyết công khai.

exoterics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exoterics: giọng Anh (UK) /ˌɛksə(ʊ)ˈtɛɹɪks/, giọng Mỹ (US) /ˌɛksəˈtɛɹɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.