TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expanded memory

US/ɪk.ˈspæn.dəd ˈmɛm.ri/ giọng máy của trình duyệt

expanded memory nghĩa là bộ nhớ mở rộng.

Nghĩa của expanded memory

Danh từ

  1. Tech Bộ nhớ mở rộng.

Câu hỏi thường gặp

expanded memory nghĩa là gì?

expanded memory (danh từ) nghĩa là bộ nhớ mở rộng.

expanded memory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expanded memory: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈspæn.dəd ˈmɛm.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.