TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expanse

UK/ɪkˈspæns/ US/ɪkˈspæns/ giọng máy của trình duyệt

expanse nghĩa là dải, dải rộng, sự mở rộng, sự phát triển.

Nghĩa của expanse

Danh từ

  1. Dải, dải rộng (đất...).
  2. Sự mở rộng, sự phát triển, sự phồng ra.

Dạng từ của expanse

Số nhiềuexpanses

Họ từ của expanse

Câu hỏi thường gặp

expanse nghĩa là gì?

expanse (danh từ) nghĩa là dải, dải rộng, sự mở rộng, sự phát triển.

expanse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expanse: giọng Anh (UK) /ɪkˈspæns/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspæns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.