TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expansibility

giọng máy của trình duyệt

expansibility nghĩa là tính giãn được, độ giãn.

Nghĩa của expansibility

Danh từ

  1. Tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển, tính có thể phồng ra.
  2. Vật lý Tính giãn được; độ giãn.

Dạng từ của expansibility

Số nhiềuexpansibilities

Câu hỏi thường gặp

expansibility nghĩa là gì?

expansibility (danh từ) nghĩa là tính giãn được, độ giãn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.